So sánh các dòng tường lửa Fortinet Fortigate NGFW

14/10/202164 lượt xem

Khái niệm Firewall FortiGate là gì?

FortiGate là công ty bảo mật tiên phong hàng đầu về an ninh mạng với hiệu năng cao và được công nhận là nhà cung cấp thiết bị an ninh mạng lớn thứ tư thế giới. Firewall là thuật ngữ chuyên ngành mạng máy tính thể hiện một kỹ thuật được tích hợp hệ thống mạng để tránh sự truy cập trái phép để bảo vệ các nguồn thông tin và hạn chế sự xâm nhập của người lạ.

Firewall Fortigate hay còn gọi là thiết bị tường lửa là một thiết bị hoạt động trong một môi trường máy tính nối mạng. Firewall là thiết bị phần cứng, phần mềm hoặc là cả 2 kết hợp với nhau. Được hoạt động trong môi trường mạng nội bộ làm rào chắn nhằm ngăn chặn một số liên lạc bị cấm bởi các chính sách.

Trong ngành internet, thiết bị tường lửa là rào chắn mà các cá nhân, cơ quan hay tổ chức lập ra nhằm ngăn chặn người dùng mạng internet truy cập các thông tin ngăn chặn người dùng mạng truy cập vào các thông tin không mong muốn hoặc ngăn chặn người dùng từ bên ngoài vào truy cập các thông tin bảo mật nằm trong mạng LAN nội bộ.

Tham khảo:

Tường lửa cisco FPR-1010

Máy chủ IBM Mới nhất rẻ nhất

tường lửa fortigate

Định nghĩa firewall

Đặc điểm của firewall FortiGate

Công việc của firewall Fortigate khá là khó khăn bởi tường lửa phải biết và định nghĩa được sự khác biệt của lưu lượng hợp pháp và gây hại. Tất cả các thiết bị firewall fortigate đều được trang bị hệ điều hành FortiOS với nhiều tính năng và lợi ích

1. Đặc điểm

Tường lửa firewall để chống virus, mạng riêng ảo, ngăn chặn sự xâm nhập, lọc web phân loại với hơn 57 triệu trang web và chống spam. Bảo mật VoIP, tối ưu hóa WAN.

Firewall Fortigate cấp phép cho tính năng bảo mật mạng UTM. Trên cơ sở mỗi thiết bị khách hàng sẽ không phải chịu thêm chi phí giấy phép nếu họ thêm mô-đun hoặc người dùng. Với nhiệm vụ bảo vệ các dữ liệu quan trọng trong hệ thống mạng nội bộ, tài nguyên hệ thống và chống thất thoát thông tin giúp cho doanh nghiệp bảo mật thông tin một cách an toàn.

Trước khi yêu cầu truy cập qua mạng internet của bạn có được chấp nhận hay không  thì yêu cầu đó phải đi qua tường lửa. Firewall dựa theo quy tắc tường lửa đã được cài đặt trước để tiến hành đánh giá. Tất cả các quy tắc bao gồm có địa chỉ nguồn, địa chỉ đích, giao thức, Port nguồn, Port đích…Các thông tin của web được yêu cầu sữ gửi về tường lửa để đối chứng thông qua quy tắc của tường lửa.

2. Tính năng

Firewall Fortigate bao gồm một số tính năng để cung cấp cho tổ chức của bạn trải nghiệm bảo mật mạng một cách tốt nhất bao gồm:

  • Bảo mật đầu và cuối trên toàn bộ chu kỳ tấn công.
  • Đa nhiệm và tích hợp đám mây công cộng thuận tiện, dễ dàng.
  • Quản lý tập trung trên tất cả các loại triển khai trên đám mây.
  • Triển khai tường lửa phân đoạn nội bộ cho bảo vệ thiết bị tốt nhất.

Ngoài ra, tường lửa còn có một số hệ thống chức năng nâng cao khác như:

  • Kiểm tra SSL: Tường lửa có khả năng kiểm tra bảo mật SSL. Các gói tin thông qua lớp bảo mật này mã hóa thông tin giúp cho thông tin không bị mất hoặc không bị người khác đánh cắp.
  • Phân tích sâu các gói tin: Đây là tính năng mới sử dụng nhằm phân tích chuyên sâu đi vào chi tiết các dữ liệu. Dùng để theo dõi các lưu lượng được gửi đi để đảm bảo cho thông tin không bị rò rỉ ra ngoài,

3. Lợi ích

Những lợi ích khi bạn sử dụng tường lửa Firewall Fortigate

  • Thiết bị có nhiều lớp bảo mật
  • Lựa chọn công cụ AntiVirus cân bằng hiệu suất và cung cấp các tùy chọn bảo mật cho môi trường bạn sử dụng.
  • Cung cấp cho bạn khả năng thực thi bảo mật VoIP trên thiết bị mạng internet của bạn
  • Sự kết hợp bảo mật đa mối đe dọa, tối ưu hóa lưu lượng và công nghệ VPN cung cấp thông tin liên lạc sạch sẽ, bảo mật.
  • Cung cấp cho bạn sự bảo vệ toàn diện.

Firewall Fortigate

Firewall Fortigate

Sơ lược về Fortinet Fortigate NGFW

Firewall Fortinet Fortigate NGFW mang đến giải pháp bảo mật tiên tiến và tối ưu trong đảm bảo an toàn thông tin mạng cho doanh nghiệp. Fortigate bao gồm NGFW cao cấp, tầm trung, cấp nhập cảnh và thậm chí là dòng siêu cao cấp phù hợp cho từng đối tượng khách hàng. Vậy giữa các dòng NGFW có gì khác nhau? Trong bài viết sau, Digitechjsc sẽ giúp bạn giải đáp chi tiết vấn đề này, cùng theo dõi nhé.

  • Fortigate NGFW là dòng tường lửa thế hệ tiếp theo của Fortinet. Thiết bị hoạt động bởi những đơn vị xử lý bảo mật bao gồm NP7 mới nhất, cho phép thực hiện kết nối mạng theo hướng bảo mật và là tường lửa mạng lý tưởng dành cho các trung tâm dữ liệu hỗn hợp và siêu cấp
  • Dòng sản phẩm giúp giảm chi phí và độ phức tạp bằng cách tập hợp những tính năng vào cùng một phần cứng và cũng cố các khả năng bảo mật hàng đầu như SSL bao gồm lọc web, hệ thống ngăn chặn xâm nhập, TLS1.3 mới nhất nhằm cung cấp khả năng hiển thị đầy đủ và bảo vệ các thành phần trong mạng
  • Chúng kiểm tra lưu lượng truy cập ở cấp độ siêu cấp khi thực hiện truy cập vào và ra khỏi mạng. Những kiểm tra diễn ra với tốc độ, quy mô cùng hiệu suất cực cao để đảm bảo rằng lưu lượng truy cập hợp pháp mới được pháp, trong khi vẫn đảm bảo không làm giảm trải nghiệm người dùng hay tạo ra thời gian chết tốn kém chi phó
  • Fortigate NGFW giúp các tổ chức, doanh nghiệp đạt được việc chuyển đổi kỹ thuật số bằng cách bảo vệ tất cả những thành phần trong mạng cùng bất kỳ ứng dụng nào ở mọi quy mô bằng việc cải thiện hiệu quả hoạt động, tự động hoá quy trình làm việc và cung cấp bảo mật mạnh mẽ cùng khả năng bảo vệ mối đe doạ tốt nhất.
tường lửa fortigate
Fortinet Fortigate NGFW mang đến những lợi ích gì nổi bật?

Tham khảo: Thiết bị mạng cisco giải pháp toàn diện cho doanh nghiệp

So sánh chung các dòng Fortinet Fortigate NGFW

1. Firewall Fortinet nhập cảnh thế hệ mới

  • Đây là thiết bị bảo mật mạng tường lửa tốt nhất hiện nay trong phân khúc. Chúng giúp củng cố khả năng bảo mật mạng nâng cao nhằm bảo vệ và chống lại những cuộc tấn công mạng trong một giải pháp nhỏ gọn với chi phí hợp lý
  • Dòng tường lửa này mang đến bộ xử lý bảo mật hệ thống trên chip cùng IPsec VPN tốt nhất trong ngành, giúp bảo vệ khỏi mối đe doạ và hiệu suất kiểm ttra SSL.
  • Dòng thiết bị này bao gồm các mô hình: Fortigate 80E, Fortigate 60E, Fortigate 60D, Fortigate 50E, Fortigate 30E.
Hình ảnh về fortigate nhập cảnh 60E
Hình ảnh về fortigate nhập cảnh 60E

2. Firewall Fortigate tầm trung thế hệ mới

  • Đây là Fortinet Fortigate NGFW ở tầm trung, mang đến hiệu suất cao và bảo mật nâng cao nhiều lớp cùng khả năng hiển thị tốt hơn giúp bảo vệ chống lại những cuộc tấn công mạng đồng thời giảm độ phức tạp. Fortigate được xây dựng có mục đích với những bộ xử lý bảo mật để có thể cho phép bảo vệ mối đe doạ và hiệu suất tốt nhất trong ngành đối với các lưu lượng được mã hoá SSL
  • Nó bao gồm các mô hình: Fortigate 100E, Fortigate 100F, Fortigate 200E, 300E, 400E, 500E, 600E, 800D, 900D
Fortigate 100E – Tường lửa thế hệ tiếp theo tầm trung

3. Firewall Fortigate cao cấp thế hệ mới

  • Giúp bảo vệ mạng cùng trung tâm dữ liệu của bạn trước các mối đe doạ nâng cao với khả năng bảo vệ mối đe doạ và hiệu suất được đánh giá tốt nhất trong ngành. Thiết bị có tính năng cải tiến bộ xử lý bảo mật được xây dựng nhằm mục đích mang đến hiệu suất và bảo mật không gì sánh kịp với khả năng kiểm tra SSL vượt trội, hiệu suất NGFW cho phân khúc cạnh, trung tâm dữ liệu và nội bộ.
  • Chúng bao gồm các mô hình: Fortigate 1000D, 1200D, 1500D, 2000E, 2500E, 3000D, 3100D, 3200D, 3400E, 3600E, 3700D, 3800D, 3960E, 3980E.
Fortigate 2000E – NGFW cao cấp

So sánh thông số kỹ thuật của từng dòng Fortinet Fortigate NGFW

1. Fortigate NGFW nhập cảnh

Mô hình

Bảo vệ mối đe doạ

Thông lượng kiểm tra SSL

Giao diện

Fortigate 30E 150Mb/ giây 160Mb/ giây ·         Nhiều GE RJ45

·         Biến thể wifi

Fortigate 50E 160Mb/ giây 185Mb/ giây ·         Nhiều GE RJ45

·         Biến thể wifi

·         Biến thể với bộ nhớ trong

·         Các biến thể có bộ nhớ trong

Fortigate 60E 200Mb/ giây 175Mb/ giây ·         Nhiều GE RJ45

·         Biến thể wifi

·         Biến thể với bộ nhớ trong

·         Các biến thể cùng với giao diện PoE, PoE +

Fortigate 60D 25 Mb/ giây 18Mb/ giây ·         10 x GE RJ45
Fortigate 80E 250Mb/ giây 180Mb/ giây ·         Nhiều GE RJ45

·         Biến thể với bộ nhớ trong

·         Các biến thể cùng với giao diện PoE, PoE +

2. Fortigate NGFW tầm trung

Mô hình  Bảo vệ mối đe doạ Thông lượng kiểm tra SSL Giao diện mạng
Fortigate 900D 3Gb/ giây 4Gb/ giây Nhiều khe cắm GE RJ45 và GE SFP, 10 GE SFP+
Fortigate 800D 3Gb/ giây 4Gb/ giây Nhiều khe cắm GE RJ45, GE SFP và 10 GE SFP+
Fortigate 600E 7Gb/ giây 8Gb/ giây Nhiều GE RJ45, GE SFP, 10 GE SFP+
Fortigate 500E 4,7Gb/ giây 6,8Gb/ giây Nhiều khe cắm GE RJ45 và GE SFP, 10 GE SFP+
Fortigate 400E 5Gb/ giây 4,8Gb/ giây Nhiều GE RJ45, GE SFP
Fortigate 300E 3Gb/ giây 6,8Gb/ giây Nhiều khe cắm GE RJ45 cùng GE SFP
Fortigate 200E 1,2 Gb/ giây 1Gb/ giây Nhiều khe cắm GE RJ45 cùng GE SFP
Fortigate 100F 700Mb/ giây 1Gb/ giây 2 x 10 GE SFP+ slots

18 x GE RJ45

8 x 1GE SFP

4 x GE RJ45

Fortigate 100E 250Mb/ giây 130Mb/ giây Nhiều khe cắm GE RJ45 cùng GE SFP.

Biến thể PoE, PoE +

3. Fortigate NGFW cao cấp

Mô hình Bảo vệ mối đe doạ Thông lượng kiểm tra SSL
Fortigate 3980E 20Gb/ giây 32Gb/ giây
Fortigate 3960E 13,5Gb/ giây 30Gb/ giây
Fortigate 3800D 13Gb/ giây 23Gb/ giây
Fortigate 3700D 13Gb/ giây 24Gb/ giây
Fortigate 3600E 30Gb/ giây 34Gb/ giây
Fortigate 3400E 23Gb/ giây 30Gb/ giây
Fortigate 3200D 15Gb/ giây 20Gb/ giây
Fortigate 3100D 13Gb/ giây 22Gb/ giây
Fortigate 3000D 13Gb/ giây 19Gb/ giây
Fortigate 2500E 5,4 Gb/ giây 11,5Gb/ giây
Fortigate 2000E 5,4Gb/ giây 12,5Gb/ giây
Fortigate 1500D 5Gb/ giây 10,5 Gb/ giây
Fortigate 1200D 4Gb/ giây 6Gb/ giây
Fortigate 1000D 4Gb/ giây 4Gb/ giây
Trên đây là một số điểm khác biệt giữa các dòng tường lửa Fortinet Fortigate NGFWDigitechjsc đã tổng hợp. Hy vọng đã giúp bạn có cái nhìn tổng quan về các thiết bị tường lửa thế hệ tiếp theo của Fortinet. Nếu bạn đang có nhu cầu mua thiết bị firewall fortinet hay cần tư vấn thêm các sản phẩm hãy gọi cho chúng tôi qua hotline 0903 496 668 để được hỗ trợ sớm nhất.

 

Xem thêm:
Firewall juniper Siêu bảo mật

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.