So sánh các dòng tường lửa Fortinet Fortigate NGFW

Firewall Fortinet Fortigate NGFW mang đến giải pháp bảo mật tiên tiến và tối ưu trong đảm bảo an toàn thông tin mạng cho doanh nghiệp. Fortigate bao gồm NGFW cao cấp, tầm trung, cấp nhập cảnh và thậm chí là dòng siêu cao cấp phù hợp cho từng đối tượng khách hàng. Vậy giữa các dòng NGFW có gì khác nhau? Trong bài viết sau, Digitechjsc sẽ giúp bạn giải đáp chi tiết vấn đề này, cùng theo dõi nhé.

Sơ lược về Fortinet Fortigate NGFW

  • Fortigate NGFW là dòng tường lửa thế hệ tiếp theo của Fortinet. Thiết bị hoạt động bởi những đơn vị xử lý bảo mật bao gồm NP7 mới nhất, cho phép thực hiện kết nối mạng theo hướng bảo mật và là tường lửa mạng lý tưởng dành cho các trung tâm dữ liệu hỗn hợp và siêu cấp
  • Dòng sản phẩm giúp giảm chi phí và độ phức tạp bằng cách tập hợp những tính năng vào cùng một phần cứng và cũng cố các khả năng bảo mật hàng đầu như SSL bao gồm lọc web, hệ thống ngăn chặn xâm nhập, TLS1.3 mới nhất nhằm cung cấp khả năng hiển thị đầy đủ và bảo vệ các thành phần trong mạng
  • Chúng kiểm tra lưu lượng truy cập ở cấp độ siêu cấp khi thực hiện truy cập vào và ra khỏi mạng. Những kiểm tra diễn ra với tốc độ, quy mô cùng hiệu suất cực cao để đảm bảo rằng lưu lượng truy cập hợp pháp mới được pháp, trong khi vẫn đảm bảo không làm giảm trải nghiệm người dùng hay tạo ra thời gian chết tốn kém chi phó
  • Fortigate NGFW giúp các tổ chức, doanh nghiệp đạt được việc chuyển đổi kỹ thuật số bằng cách bảo vệ tất cả những thành phần trong mạng cùng bất kỳ ứng dụng nào ở mọi quy mô bằng việc cải thiện hiệu quả hoạt động, tự động hoá quy trình làm việc và cung cấp bảo mật mạnh mẽ cùng khả năng bảo vệ mối đe doạ tốt nhất.
Fortinet Fortigate NGFW mang đến những lợi ích gì nổi bật?

So sánh chung các dòng Fortinet Fortigate NGFW

1. Firewall Fortinet nhập cảnh thế hệ mới

  • Đây là thiết bị bảo mật mạng tường lửa tốt nhất hiện nay trong phân khúc. Chúng giúp củng cố khả năng bảo mật mạng nâng cao nhằm bảo vệ và chống lại những cuộc tấn công mạng trong một giải pháp nhỏ gọn với chi phí hợp lý
  • Dòng tường lửa này mang đến bộ xử lý bảo mật hệ thống trên chip cùng IPsec VPN tốt nhất trong ngành, giúp bảo vệ khỏi mối đe doạ và hiệu suất kiểm ttra SSL.
  • Dòng thiết bị này bao gồm các mô hình: Fortigate 80E, Fortigate 60E, Fortigate 60D, Fortigate 50E, Fortigate 30E.
Hình ảnh về fortigate nhập cảnh 60E

2. Firewall Fortigate tầm trung thế hệ mới

  • Đây là Fortinet Fortigate NGFW ở tầm trung, mang đến hiệu suất cao và bảo mật nâng cao nhiều lớp cùng khả năng hiển thị tốt hơn giúp bảo vệ chống lại những cuộc tấn công mạng đồng thời giảm độ phức tạp. Fortigate được xây dựng có mục đích với những bộ xử lý bảo mật để có thể cho phép bảo vệ mối đe doạ và hiệu suất tốt nhất trong ngành đối với các lưu lượng được mã hoá SSL
  • Nó bao gồm các mô hình: Fortigate 100E, Fortigate 100F, Fortigate 200E, 300E, 400E, 500E, 600E, 800D, 900D
Fortigate 100E – Tường lửa thế hệ tiếp theo tầm trung

3. Firewall Fortigate cao cấp thế hệ mới

  • Giúp bảo vệ mạng cùng trung tâm dữ liệu của bạn trước các mối đe doạ nâng cao với khả năng bảo vệ mối đe doạ và hiệu suất được đánh giá tốt nhất trong ngành. Thiết bị có tính năng cải tiến bộ xử lý bảo mật được xây dựng nhằm mục đích mang đến hiệu suất và bảo mật không gì sánh kịp với khả năng kiểm tra SSL vượt trội, hiệu suất NGFW cho phân khúc cạnh, trung tâm dữ liệu và nội bộ.
  • Chúng bao gồm các mô hình: Fortigate 1000D, 1200D, 1500D, 2000E, 2500E, 3000D, 3100D, 3200D, 3400E, 3600E, 3700D, 3800D, 3960E, 3980E.
Fortigate 2000E – NGFW cao cấp

So sánh thông số kỹ thuật của từng dòng Fortinet Fortigate NGFW

1. Fortigate NGFW nhập cảnh

Mô hình

Bảo vệ mối đe doạ

Thông lượng kiểm tra SSL

Giao diện

Fortigate 30E 150Mb/ giây 160Mb/ giây ·         Nhiều GE RJ45

·         Biến thể wifi

Fortigate 50E 160Mb/ giây 185Mb/ giây ·         Nhiều GE RJ45

·         Biến thể wifi

·         Biến thể với bộ nhớ trong

·         Các biến thể có bộ nhớ trong

Fortigate 60E 200Mb/ giây 175Mb/ giây ·         Nhiều GE RJ45

·         Biến thể wifi

·         Biến thể với bộ nhớ trong

·         Các biến thể cùng với giao diện PoE, PoE +

Fortigate 60D 25 Mb/ giây 18Mb/ giây ·         10 x GE RJ45
Fortigate 80E 250Mb/ giây 180Mb/ giây ·         Nhiều GE RJ45

·         Biến thể với bộ nhớ trong

·         Các biến thể cùng với giao diện PoE, PoE +

2. Fortigate NGFW tầm trung

Mô hình  Bảo vệ mối đe doạ Thông lượng kiểm tra SSL Giao diện mạng
Fortigate 900D 3Gb/ giây 4Gb/ giây Nhiều khe cắm GE RJ45 và GE SFP, 10 GE SFP+
Fortigate 800D 3Gb/ giây 4Gb/ giây Nhiều khe cắm GE RJ45, GE SFP và 10 GE SFP+
Fortigate 600E 7Gb/ giây 8Gb/ giây Nhiều GE RJ45, GE SFP, 10 GE SFP+
Fortigate 500E 4,7Gb/ giây 6,8Gb/ giây Nhiều khe cắm GE RJ45 và GE SFP, 10 GE SFP+
Fortigate 400E 5Gb/ giây 4,8Gb/ giây Nhiều GE RJ45, GE SFP
Fortigate 300E 3Gb/ giây 6,8Gb/ giây Nhiều khe cắm GE RJ45 cùng GE SFP
Fortigate 200E 1,2 Gb/ giây 1Gb/ giây Nhiều khe cắm GE RJ45 cùng GE SFP
Fortigate 100F 700Mb/ giây 1Gb/ giây 2 x 10 GE SFP+ slots

18 x GE RJ45

8 x 1GE SFP

4 x GE RJ45

Fortigate 100E 250Mb/ giây 130Mb/ giây Nhiều khe cắm GE RJ45 cùng GE SFP.

Biến thể PoE, PoE +

3. Fortigate NGFW cao cấp

Mô hình Bảo vệ mối đe doạ Thông lượng kiểm tra SSL
Fortigate 3980E 20Gb/ giây 32Gb/ giây
Fortigate 3960E 13,5Gb/ giây 30Gb/ giây
Fortigate 3800D 13Gb/ giây 23Gb/ giây
Fortigate 3700D 13Gb/ giây 24Gb/ giây
Fortigate 3600E 30Gb/ giây 34Gb/ giây
Fortigate 3400E 23Gb/ giây 30Gb/ giây
Fortigate 3200D 15Gb/ giây 20Gb/ giây
Fortigate 3100D 13Gb/ giây 22Gb/ giây
Fortigate 3000D 13Gb/ giây 19Gb/ giây
Fortigate 2500E 5,4 Gb/ giây 11,5Gb/ giây
Fortigate 2000E 5,4Gb/ giây 12,5Gb/ giây
Fortigate 1500D 5Gb/ giây 10,5 Gb/ giây
Fortigate 1200D 4Gb/ giây 6Gb/ giây
Fortigate 1000D 4Gb/ giây 4Gb/ giây
Trên đây là một số điểm khác biệt giữa các dòng tường lửa Fortinet Fortigate NGFW mà Digitechjsc đã tổng hợp. Hy vọng đã giúp bạn có cái nhìn tổng quan về các thiết bị tường lửa thế hệ tiếp theo của Fortinet. Nếu bạn đang có nhu cầu mua thiết bị firewall fortinet hay cần tư vấn thêm các sản phẩm hãy gọi cho chúng tôi qua hotline 0903 496 668 để được hỗ trợ sớm nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.