Juniper Firewall SRX và những điều thú vị cần biết

13/04/202149 lượt xem
Với những tính năng và ứng dụng vượt trội, các thiết bị tường lửa Juniper đang được là những sản phẩm được ưu chuộng hiện nay. Hôm nay, hãy cùng Digitechjsc tìm hiểu thêm về dòng Juniper Firewall SRX series đang nổi bật trên thị trường Việt Nam hiện nay qua bài viết dưới đây nhé.

Tổng quan về Juniper Firewall SRX series

Juniper Firewall series là các giải pháp về bảo mật, định tuyến và mạng hiệu suất cao dành cho các nhà cung cấp dịch vụ và doanh nghiệp. Juniper Firewall SRX series serivices Gateways đóng gói với mật độ cổng cao, bảo mật nâng cao và kết nối linh hoạt, tạo nên một nền tảng dễ quản lý, hỗ trợ cho các hoạt động chi nhánh, trung tâm dữ liệu, hoạt động nhanh chóng, an toàn và có sẵn.
Juniper Firewall SRX series Gateways được biết đến như là một sự khởi đầu của “cuộc tấn công” của Juniper trên những nhà cung cấp dịch vụ toàn cầu. Chúng là các thiết bị đầu tiên được di chuyển từ hệ điều hành OS sang hệ điều hành Junos mới. Nó mang đến cái nhìn sâu hơn về cấu hình, bảo trì và vận hành. Junos là hệ điều hành hiện đại dựa trên FreeBSD, một hệ điều hành kiểu Unix. Do vậy, các kỹ sư có thể thực hiện được các lệnh Unix chuẩn hoá.
Juniper Firewall Srx
Dòng Juniper Firewall SRX có gì nổi bật?

Đặc điểm, ứng dụng chi tiết của các loại Juniper Firewall SRX

1. Juniper Firewall SRX dành cho văn phòng chi nhánh và doanh nghiệp nhỏ

Đặc điểm
  • Cung cấp các mạng an toàn giúp quản lý lên đến hàng ngàn trang web.
  • Một loạt các tuỳ chọn sản phẩm có hiệu quả trong việc hỗ trợ hàng loạt các yêu cầu về hiệu suất, chức năng, bảo mật với ngân sách, kết nối cùng bào vệ từ một lượng nhỏ đến số lượng hàng ngàn người dùng.
  • Đơn giản hoá việc triển khai và quản trị đồng thời cung cấp dịch vụ danh chóng và nhất quán bất kể vị trí của người dùng nhờ việc hợp nhất định tuyến, kết nối WAN, chuyển mạch và việc quản lý mối đe doạ thống nhất (UTM)
Tính năng nổi bật
  • Phân đoạn bảo mật mạng: các vùng bảo mật, mạng LAN ảo và IPSec VPN cùng bộ định tuyến ảo cho phép quản trị viên có thể điều chỉnh được những chính sách bảo mật và mạng cho các nhóm phụ DMZ khác nhau, bên ngoài hay phi quân sự.
  • Tích hợp đầy đủ các quản lý mối đe doạ thống nhất (UTM): cho phép doanh nghiệp có thể sử dụng mức độ bảo mật thích hợp cần thiết ở một trang web cụ thể thay vì việc triển khai giải pháp đa thiết bị.
Các sản phẩm tiêu biểu
STT Sản phẩm Thông số kỹ thuật
1 Juniper SRX300
  • 6x1GbE cổng RJ-45 và SFP 2x1GbE
  • Hiệu suất tường lửa: 1Gbps
  • Hiệu suất IPS: 100 Mbps
  • Hiệu suất VPN: 250 Mbps
  • 64000 phiên đồng thời
  • 5000 phiên mới/giây
  • 1000 chính sách bảo mật tối đa
2 Juniper SRX320
  • 6x1GbE cổng RJ-45 và SFP 2 X 1GbE
  • Hiệu suất tường lửa: 1 Gbps
  • Hiệu suất IPS: 100 Mbps
  • Hiệu suất VPN 250 Mbps
  • 64000 phiên đồng thời
  • 5000 phiên mới/giây
  • 1000 chính sách bảo mật tối đa
3 Juniper SRX340
  • 8x1GbE Cổng RJ-45 và SFP 8x 1GbE
  • Hiệu suất tường lửa: 3Gbps
  • Hiệu suất IPS: 250 Mbps
  • Hiệu suất VPN: 500 Mbps
  • Gồm 256000 phiên đồng thời
  • 10000 phiên mới/giây
  • 2000 chính sách bảo mật tối đa
4 Juniper SRX345
  • 8x1GbE RJ-45 và SFP 8x1GbE
  • Hiệu suất tường lửa: 5Gbps
  • Hiệu suất IPS: 500 Mbps
  • Hiệu suất VPN: 800 Mbps
  • Gồm 512000 phiên đồng thời
  • 20000 phiên mới/giây
  • 4000 chính sách bảo mật tối đa
5 Juniper SRX550
  • 6×10/100/1000 BASE-T + 4SFP
  • Hiệu suất tường lửa: 5,5 Gbps
  • Hiệu suất IPS: 1,7 Gbps
  • Hiệu suấ VPN: 1.0 Gbps
  • Gồm 375K phiên đồng thời
  • 27000 phiên mới/giây
  • 7256 chính sách bảo mật tối đa
Juniper Firewall Srx 1
Một số thiết bị Juniper Firewall SRX dành cho văn phòng chi nhánh và doanh nghiệp nhỏ

2. Juniper Firewall SRX dành cho trung tâm dữ liệu và doanh nghiệp cỡ trung bình

Đặc điểm, tính năng
  • Mang lại hiệu năng với khả năng mở rộng cùng sự tích hợp dịch vụ hàng đầu trong một hệ số dạng khung dựa trên lý tưởng dành cho các trung tâm dữ liệu của các doanh nghiệp vừa và nnhor hay các môi trường lớn trong trường, những nơi có khả năng mở rộng, hiệu năng cao và dịch vụ đồng thời.
  • Đáp ứng được các yêu cầu về an ninh mạng và trung tâm dữ liệu, triển khai dịch vụ được quản lý nhanh chóng với các giải pháp bảo mật tổng hợp.
  • Cổng dịch vụ SRX sereries cung cấp các hiệu hiệu suất và khả năng mở rộng vô song, đảm bảo cho việc mở rộng và phát triển không bị gián đoạn cơ sở hạ tầng mạng mà không cần phải hy sinh bảo mật.
  • Khả năng mở rộng: Dynamic Services Architecture giúp tận dụng các dịch vụ mới với khả năng xử lý thích hợp mà không cần phải hy sinh  hiệu năng hệ thống tổng thể
  • Khả năng phục hồi hệ thống và mạng:  độ tin cậy của nhà cung cấp dịch vụ dựa trên cơ sở các tính năng từ phần cứng và thành phần sự phòng cho đến phần mềm Junos
  • Giao diện linh hoạt: cấu hình I/O linh hoạt và mở rộng độc lập có thể đáp ứng được nhu cầu của hầu hết các môi trường mạng
  • Phân đoạn mạng: các vùng bảo mật và mạng LAN ảo cùng bộ định tuyến ảo cho phép quản trị viên có thể điều chỉnh được những chính sách bảo mật và mạng cho các nhóm phụ DMZ khác nhau, bên ngoài hay phi quân sự.
  • Công cụ định tuyến mạnh mẽ: công cụ định tuyến lớp cung cấp các phân tách vật lý và logic dữ liệu, kiểm soát hợp lý giúp việc triển khai các thiết bị định tuyến và bảo mật hợp nhất, đảm bảo cơ sở hạ tầng định tuyến an toàn.
  • Bảo vệ mối đe doạ toàn diện: các tính năng và dịch vụ bảo mật được tích hợp: gồm tường lửa multigigabit, phát hiện và ngăn chặn các xâm nhập, từ chối dịch vụ, dịch địa chỉ mạng cùng chất lượng dịch vụ.
Các sản phẩm tiêu biểu
STT Sản phẩm Thông số kỹ thuật
1 Juniper SRX1400
  • Hệ thống GE: 6 10/100/1000 RJ45 + 4 1000Base-X SFP + 2 1000Base-X SFP
  • Hệ thống XGE: 3 10Gbase-X SFP cộng + 6 10/100/1000 RJ45 + 1 1000Base-X SFP + 2 1000Base-X SFP
  • Hiệu suất tường lửa: 10 Gbps
  • Hiệu suất IPS: 2 Gbps
  • Hiệu suất VPN: 2 Gbps
  • Gồm 5 triệu phiên đồng thời
  • 45000 phiên mới/giây
  • 40000 chính sách bảo mật tối đa
2 Juniper SRX1500
  • Các cổng RJ-45 16x1GbE, 4x10GbE SFP+
  • Hiệu suất tường lửa: 10 Gbps
  • Hiệu suất IPS: 3 Gbps
  • Hiệu suất VPN: 2Gbps
  • Gồm 2 triệu phiên bản đồng thời
  • 50000 phiên mới/giây
  • 16000 chính sách bảo mật tối đa
3 Juniper SRX3400
  • 8 10/100/1000 + 4 SFP
  • Hiệu suất tường lửa: 20 Gbps
  • Hiệu suất IPS: 10 Gbps
  • Gồm 2,25 triệu phiên đồng thời
  • 175000 phiên mới/giây
  • 40000 chính sách bảo mật tối đa
4 Juniper SRX3600
  • 8 10/100/1000 + 4 SFP
  • Hiệu suất tường lửa: 30 Gbps
  • Hiệu suất IPS: 10 Gbps
  • Hiệu suất VPN: 10 Gbps
  • Gồm 2,25 triệu phiên đồng thời
  • 175000 phiên mới/giây
  • 40000 chính sách bảo mật tối đa
5 Juniper SRX4100
  • 8x 1GbE/10GbE SFP+
  • Hiệu suất tường lửa: 20 Gbps
  • Hiệu suất IPS: 10 Gbps
  • Hiệu suất VPN: 5 Gbps
  • Gồm 5 triệu phiên đồng thời
  • 120000 phiên mới/giây
  • 16000 chính sách bảo mật tối đa
6 Juniper SRX4200
  • 8 x 1 GbE SFP+
  • Hiệu suất tường lửa: 40 Gbps
  • Hiệu suất IPS: 20 Gbps
  • Hiệu suất VPN: 10 Gbps
  • Gồm 10 triệu phiên đồng thời
  • 240000 phiên mới/giây
  • 16000 chính sách bảo mật tối đa
7 Juniper SRX4600
  • 8 10 GbE (SFP+)/ 4×40 GbE/ 100GbE (QSFP28)
  • Thông lượng tường lửa: 95 Gbps, 75 Gbps – IMIX, 80 GBps với bảo mật ứng dụng
  • Gồm 60 triệu phiên đồng thời
  • 500000 kết nối/giây
  • Thông lượng NGFW: 20 Gbps

Juniper Firewall Srx 3

Một số thiết bị Juniper Firewall SRX dành cho trung tâm dữ liệu và doanh nghiệp cỡ trung bình

3. Juniper SRX đành cho trung tâm dữ liệu lớn và nhà cung cấp các dịch vụ

Đặc điểm
  • Bảo vệ hiệu quả quả cao với hiệu suất thị trường
  • Độ tin cậy và tính khả dụng lý tưởng
Các sản phẩm tiêu biểu
STT Sản phẩm Thông số kỹ thuật
1 Juniper SRX5400 services gateway
  • 2 slots cho IOC
  • Hiệu suất tường lửa: 65 GBps
  • Hiệu suất IPS: 22 Gbps
  • Hiệu suất VPN: 43 GBps
  • Gồm 28 triệu phiên đồng thời
  • 450000 phiên mới/ giây
  • 80000 chính sách bảo mật tối đa
2 Juniper SRX5600 services Gateway
  • 5 Slots cho IOC
  • Hiệu suất tường lửa: 130 Gbps
  • Hiệu suất IPS: 50 Gbps
  • Hiệu suất VPN: 75 Gbps
  • Gồm 100 triệu phiên đồng thời
  • 450000 phiên mới/giây
  • 80000 chính sách bảo mật tối đa
3 Juniper SRX5800 services Gateway
  • 11 slots cho IOC
  • Hiệu suất tường lửa: 300 Gbps
  • Hiệu suất IPS: 100 Gbps
  • Hiệu suất VPN: 150 Gbps
  • Gồm 100 triệu phiên đồng thời
  • 450000 phiên mới/ giây
  • 80000 chính sách bảo mật tối đa
Trên đây là một số thông tin về các dòng Juniper Firewall SRX series nổi bật trên thị trường Việt Nam hiện nay. Nếu bạn đang có nhu cầu mua thiết bị tường lửa Juniper hãy liên hệ ngay với Digitechjsc để được hỗ trợ và báo giá tốt nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.